Chào mừng quý vị đến với Website Lê Hùng Sĩ GV Trường TH Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PPCT TV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 12-07-2026
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 12-07-2026
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG TH&THCS QUANG TRUNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Krông Năng, ngày 28 tháng 08 năm 2022
Tuần
1
Chủ đề
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ
VỊ
Thời
lượng
3 tiết
4 tiết
2
3 tiết
4 tiết
3
3 tiết
4 tiết
4
3 tiết
4 tiết
TCT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên bài học
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Đọc: Ngày gặp lại
Nói và nghe: Mùa hè của em
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
Đọc: Về thăm quê
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
11
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
Đọc: Lần đầu ra biển
12
13
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
14
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em
đã cùng làm với người thân trong gia đình.
15
16
17
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
Đọc: Nhật kí tập bơi
18
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
Đọc: Tập nấu ăn
19
20
21
Viết: Ôn chữ hoa B, C
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn
22
23
24
25
26
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
Đọc: Tạm biệt mùa hè
Đọc mở rộng
27
39
40
41
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai
chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một
người bạn
BÀI 9: Đi học vui sao
Đọc: Đi học vui sao
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi
42
Luyện tập: Luyện viết đơn
28
5
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG MỞ
RỘNG
3 tiết
4 tiết
6
3 tiết
4 tiết
7
3 tiết
4 tiết
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
43
44
45
46
47
48
49
8
3 tiết
50
51
52
4 tiết
7 tiết
53
54
55
56
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
BÀI 15: THƯ VIỆN
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng
Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
Đọc: Ngày em vào đội
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
9
10
57
58
59
60
61
62
63
CHỦ ĐỀ 3:
MÁI NHÀ
YÊU
THƯƠNG.
3 tiết
4 tiết
11
3 tiết
4 tiết
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
12
3 tiết
4 tiết
78
79
80
81
82
83
84
13
3 tiết
4 tiết
85
86
87
88
89
90
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
Đọc: Món quà đặc biệt
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà
hoặc ở lớp
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai
chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu
kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của
em với người thân
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
Đọc: Tôi yêu em tôi
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So
sánh
91
14
CHỦ ĐỀ 4:
MÁI ẤM GIA
ĐÌNH
3 tiết
4 tiết
92
93
94
95
96
97
98
15
3 tiết
4 tiết
99
100
101
102
103
104
105
16
3 tiết
4 tiết
17
3 tiết
4 tiết
7 tiết
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.
BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI
Đọc: Đi tìm mặt trời.
Viết: Ôn chữ hoa L
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc
không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.
BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
Đọc: Những chiếc áo ấm
Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Viết: Nghe – viết: Trong vườn
BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ
Đọc: Con đường của bé.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu
hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích
hay không thích một nhân vật trong câu chuyên
em đã học.
BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè
Viết: Nghe – viết: Gió
BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG
Đọc: Những ngọn hải đăng
Viết: Ôn chữ hoa M, N
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Luyện viết thư
BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
Đọc: Người làm đồ chơi
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
BÀI 32: CÂY BÚT THẦN
Đọc: Cây bút thần
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông
thôn. So sánh.
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
18
19
120
121
122
123
124
125
126
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG SẮC
MÀU THIÊN
NHIÊN
3 tiết
4 tiết
127
128
129
130
131
132
133
20
3 tiết
4 tiết
134
135
136
137
138
139
140
21
3 tiết
4 tiết
3 tiết
22
4 tiết
141
142
143
144
145
146
147
148
149
15
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
HỌC KÌ 2
BÀI 1: BẦU TRỜI
Đọc: Bầu trời
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
BÀI 2: MƯA
Đọc: Mưa
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên
nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến một
hoạt động ngoài trời
BÀI 3: CÓC KIỆN TRỜI
Đọc: Cóc kiện trời
Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
BÀI 4: NHỮNG CÁI TÊN ĐÁNG YÊU
Đọc: Những cái tết đáng yêu
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi
Khi nào?.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng cây
BÀI 5: NGÀY HỘI RỪNG XANH
Đọc: Ngày hội rừng xanh
Nói và nghe: Rừng
Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
BÀI 6: CÂY GẠO
Đọc: Cây gạo
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một cảnh
trong tranh.
BÀI 7: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
BÀI 8: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN
151
152
153
154
23
CHỦ ĐỀ 2:
BÀI HỌC TỪ
CUỘC SỐNG
3 tiết
4 tiết
24
3 tiết
4 tiết
25
3 tiết
4 tiết
155
156
157
158
159
16
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
26
3 tiết
4 tiết
176
177
178
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt và trả
lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
của em về một cảnh vật
BÀI 9: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ
DỤC
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Nói và nghe: Học từ bạn
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
BÀI 10: QUẢ HỒNG CỦA THỎ CON
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Viết: Ôn chữ hoa R, S
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Dấu gạch ngang
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
không thích trong chuyện Quả hồng của thỏ con
BÀI 11: CHUYỆN BÊN CỬA SỔ
Đọc: Chuyện bên cửa sổ
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé đánh giầy.
Viết: Nghe – viết: Chuyện bên cửa sổ.
BÀI 12: TÂY TRÁI VÀ TAY PHẢI
Đọc: Tay trái và tay phải
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu ngoặc kép. Đặt và trả lời câu hỏi
Bằng gì?
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
không thích một nhân vật trong câu chuyên đã
nnghe, đã đọc.
BÀI 13: MÈO ĐI CÂU CÁ
Đọc: Mèo đi câu cá
Nói và nghe: Cùng vui làm việc
Viết: Nghe – viết: Bài học của gấu
BÀI 14: HỌC NGHỀ
Đọc: Học nghề
Viết: Ôn chữ hoa T, U, Ư
Luyện tập: Dấu gạch gang.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của
mình
BÀI 15: NGÀY NHƯ THẾ NÀO LÀ ĐẸP?
Đọc: Ngày như thế nào là đẹp?
Nói và nghe: Kể chuyện Ngày như thế nào là đẹp?
Viết: Nghe – viết: Ngày như thế nào là đẹp?
BÀI 16: A LÔ, TỚ ĐÂY.
179
180
181
182
27
7 tiết
28
CHỦ ĐỀ 3:
ĐĂT NƯỚC
NGÀN NĂM
3 tiết
4 tiết
29
3 tiết
4 tiết
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
30
3 tiết
4 tiết
204
205
206
207
208
209
210
31
3 tiết
Đọc: A lô, tớ đây.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Nhận biết câu kể, câu hỏi theo mục
đích nói.
Luyện tập: Viết thư điện tử
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
Ôn tập giữa học kì 2(T6)
Ôn tập giữa học kì 2(T7)
BÀI 17: ĐẮT NƯỚC LÀ GÌ?
Đọc: Đất nước là gì?
Nói và nghe: Cảnh đẹp đất nước.
Viết: Nghe – viết: Bàn em
BÀI 18: NÚI QUÊ TÔI
Đọc: Núi quê tôi
Viết: Ôn viết chữ hoa V, X
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. So sánh.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
của em với quê hương.
BÀI 19: SÔNG HƯƠNG
Đọc: Sông Hương
Nói và nghe: Kể chuyện Sơn Tinh, Thủy Tính.
Viết: Nghe – viết: Chợ Hòn Gai.
BÀI 20: TIẾNG NƯỚC MÌNH
Đọc: Tiếng nước mình.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam.
Câu khiến, câu cảm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về
một cảnh đẹp của quê hương đất nước
BÀI 21: NHÀ RÔNG
Đọc: Nhà rông
Nói và nghe: Quê hương em.
Viết: Nghe – viết: Nhà rông
BÀI 23: SỰ TÍCH ÔNG ĐÙNG, BÀ ĐÙNG
Đọc: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
Viết: Ôn chữ hoa Y
Luyện tập: Dấu ngoặc kép, dấu gach ngang
Luyện tập: Viết 2-3 câu nêu lí do em thích nhân
vật.
BÀI 23: HAI BÀ TRƯNG
211
212
213
4 tiết
214
215
216
217
32
CHỦ ĐỀ 5:
TRÁI ĐẤT
CỦA CHÚNG
MÌNH
3 tiết
4 tiết
218
219
220
221
222
223
224
33
3 tiết
4 tiết
225
226
227
228
229
230
231
34
3 tiết
4 tiết
232
233
234
235
236
237
238
Đọc: Hai Bà Trưng.
Nói và nghe: Kể chuyện Hai Bà Trưng.
Viết: Nghe – viết: Hai Bà Trưng
BÀI 24: CÙNG BÁC QUA SUỐI.
Đọc: Cùng bác qua suối.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ lễ hội hoặc hội.
Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang.
Luyện tập: Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích
trong câu chuyện em đã nghe, đã đọc.
BÀI 25: NGỌN LỬA Ô – LIM - PICH
Đọc: Ngọn lửa ô – lim - pích
Nói và nghe: Kể chuyện: Đất quý, đất yêu.
Viết: Nghe – viết: Ngọn lửa o – lim - pích
BÀI 26: RÔ – BỐT Ở QUANH TA.
Đọc: Rô – bốt ở quanh ta.
Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â, Q ( kiểu 2)
Luyện tập: Dấu hai chấm. Đặt và trả lời câu hỏi
Để làm gì?
Luyện tập: Viết một bản tin.
BÀI 27: THƯ CỦA ÔNG TRÁI ĐẤT GỬI
CÁC BẠN NHỎ
Đọc: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ.
Nói và nghe: Môi trường của chúng ta.
Viết: Nghe – viết: Em nghĩ về Trái Đất.
BÀI 28: NHỮNG ĐIỀU NHỎ TỚ LÀM CHO
TRÁI ĐẤT.
Đọc: Những điều nhỏ tớ làm cho trái đất.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu hai chấm, dấu gạch gang, dấu
ngoặc kép
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại môt việc làm góp
phần bảo vệ môi trường
BÀI 29: BÁC SĨ Y- ÉC – XANH.
Đọc: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Nói và nghe: Người nổi tiếng.
Viết: Nghe – viết: Bác sĩ Y – éc – xanh.
BÀI 30: MỘT MÁI NHÀ CHUNG
Đọc: Một mái nhà chung
Viết: Ôn chữ hoa M, N, V ( kiểu 2)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ Trái đất. Ôn câu cảm,
câu khiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả bức tranh về Trái Đất.
35
7 tiết
239
240
241
242
243
244
245
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T1)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T2)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T3)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T4)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T5)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T6)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T7)
TRƯỜNG TH&THCS QUANG TRUNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Krông Năng, ngày 28 tháng 08 năm 2022
Tuần
1
Chủ đề
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ
VỊ
Thời
lượng
3 tiết
4 tiết
2
3 tiết
4 tiết
3
3 tiết
4 tiết
4
3 tiết
4 tiết
TCT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên bài học
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Đọc: Ngày gặp lại
Nói và nghe: Mùa hè của em
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
Đọc: Về thăm quê
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
11
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
Đọc: Lần đầu ra biển
12
13
Đọc mở rộng:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
14
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em
đã cùng làm với người thân trong gia đình.
15
16
17
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
Đọc: Nhật kí tập bơi
18
Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
Đọc: Tập nấu ăn
19
20
21
Viết: Ôn chữ hoa B, C
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn
22
23
24
25
26
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
Đọc: Tạm biệt mùa hè
Đọc mở rộng
27
39
40
41
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai
chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một
người bạn
BÀI 9: Đi học vui sao
Đọc: Đi học vui sao
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
Đọc: Con đường tới trường
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
Đọc: Bài tập làm văn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi
42
Luyện tập: Luyện viết đơn
28
5
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG MỞ
RỘNG
3 tiết
4 tiết
6
3 tiết
4 tiết
7
3 tiết
4 tiết
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
43
44
45
46
47
48
49
8
3 tiết
50
51
52
4 tiết
7 tiết
53
54
55
56
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
Đọc: Bàn tay cô giáo
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
chấm than.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
BÀI 15: THƯ VIỆN
Đọc: Thư viện
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng
Tây!
Viết: Nghe – viết: Thư viện
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
Đọc: Ngày em vào đội
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm
Luyện tập: Luyện viết thông báo
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
9
10
57
58
59
60
61
62
63
CHỦ ĐỀ 3:
MÁI NHÀ
YÊU
THƯƠNG.
3 tiết
4 tiết
11
3 tiết
4 tiết
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
12
3 tiết
4 tiết
78
79
80
81
82
83
84
13
3 tiết
4 tiết
85
86
87
88
89
90
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Đọc: Ngưỡng cửa
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
Đọc: Món quà đặc biệt
Viết: Ôn chữ hoa G, H
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà
hoặc ở lớp
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
Đọc: Khi cả nhà bé tí
Nói và nghe: Những người yêu thương
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai
chấm
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Đọc: Tia nắng bé nhỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Đọc: Để cháu năm tay ông
Viết: Ôn chữ hoa I, K
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu
kể
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của
em với người thân
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
Đọc: Tôi yêu em tôi
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So
sánh
91
14
CHỦ ĐỀ 4:
MÁI ẤM GIA
ĐÌNH
3 tiết
4 tiết
92
93
94
95
96
97
98
15
3 tiết
4 tiết
99
100
101
102
103
104
105
16
3 tiết
4 tiết
17
3 tiết
4 tiết
7 tiết
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.
BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI
Đọc: Đi tìm mặt trời.
Viết: Ôn chữ hoa L
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc
không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.
BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
Đọc: Những chiếc áo ấm
Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Viết: Nghe – viết: Trong vườn
BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ
Đọc: Con đường của bé.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu
hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích
hay không thích một nhân vật trong câu chuyên
em đã học.
BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè
Viết: Nghe – viết: Gió
BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG
Đọc: Những ngọn hải đăng
Viết: Ôn chữ hoa M, N
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Luyện viết thư
BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
Đọc: Người làm đồ chơi
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
BÀI 32: CÂY BÚT THẦN
Đọc: Cây bút thần
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông
thôn. So sánh.
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
18
19
120
121
122
123
124
125
126
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG SẮC
MÀU THIÊN
NHIÊN
3 tiết
4 tiết
127
128
129
130
131
132
133
20
3 tiết
4 tiết
134
135
136
137
138
139
140
21
3 tiết
4 tiết
3 tiết
22
4 tiết
141
142
143
144
145
146
147
148
149
15
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
HỌC KÌ 2
BÀI 1: BẦU TRỜI
Đọc: Bầu trời
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
BÀI 2: MƯA
Đọc: Mưa
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên
nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến một
hoạt động ngoài trời
BÀI 3: CÓC KIỆN TRỜI
Đọc: Cóc kiện trời
Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
BÀI 4: NHỮNG CÁI TÊN ĐÁNG YÊU
Đọc: Những cái tết đáng yêu
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi
Khi nào?.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng cây
BÀI 5: NGÀY HỘI RỪNG XANH
Đọc: Ngày hội rừng xanh
Nói và nghe: Rừng
Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
BÀI 6: CÂY GẠO
Đọc: Cây gạo
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một cảnh
trong tranh.
BÀI 7: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
BÀI 8: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN
151
152
153
154
23
CHỦ ĐỀ 2:
BÀI HỌC TỪ
CUỘC SỐNG
3 tiết
4 tiết
24
3 tiết
4 tiết
25
3 tiết
4 tiết
155
156
157
158
159
16
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
26
3 tiết
4 tiết
176
177
178
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt và trả
lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
của em về một cảnh vật
BÀI 9: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ
DỤC
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Nói và nghe: Học từ bạn
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
BÀI 10: QUẢ HỒNG CỦA THỎ CON
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Viết: Ôn chữ hoa R, S
Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Dấu gạch ngang
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
không thích trong chuyện Quả hồng của thỏ con
BÀI 11: CHUYỆN BÊN CỬA SỔ
Đọc: Chuyện bên cửa sổ
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé đánh giầy.
Viết: Nghe – viết: Chuyện bên cửa sổ.
BÀI 12: TÂY TRÁI VÀ TAY PHẢI
Đọc: Tay trái và tay phải
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu ngoặc kép. Đặt và trả lời câu hỏi
Bằng gì?
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
không thích một nhân vật trong câu chuyên đã
nnghe, đã đọc.
BÀI 13: MÈO ĐI CÂU CÁ
Đọc: Mèo đi câu cá
Nói và nghe: Cùng vui làm việc
Viết: Nghe – viết: Bài học của gấu
BÀI 14: HỌC NGHỀ
Đọc: Học nghề
Viết: Ôn chữ hoa T, U, Ư
Luyện tập: Dấu gạch gang.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của
mình
BÀI 15: NGÀY NHƯ THẾ NÀO LÀ ĐẸP?
Đọc: Ngày như thế nào là đẹp?
Nói và nghe: Kể chuyện Ngày như thế nào là đẹp?
Viết: Nghe – viết: Ngày như thế nào là đẹp?
BÀI 16: A LÔ, TỚ ĐÂY.
179
180
181
182
27
7 tiết
28
CHỦ ĐỀ 3:
ĐĂT NƯỚC
NGÀN NĂM
3 tiết
4 tiết
29
3 tiết
4 tiết
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
30
3 tiết
4 tiết
204
205
206
207
208
209
210
31
3 tiết
Đọc: A lô, tớ đây.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Nhận biết câu kể, câu hỏi theo mục
đích nói.
Luyện tập: Viết thư điện tử
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
Ôn tập giữa học kì 2(T6)
Ôn tập giữa học kì 2(T7)
BÀI 17: ĐẮT NƯỚC LÀ GÌ?
Đọc: Đất nước là gì?
Nói và nghe: Cảnh đẹp đất nước.
Viết: Nghe – viết: Bàn em
BÀI 18: NÚI QUÊ TÔI
Đọc: Núi quê tôi
Viết: Ôn viết chữ hoa V, X
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. So sánh.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
của em với quê hương.
BÀI 19: SÔNG HƯƠNG
Đọc: Sông Hương
Nói và nghe: Kể chuyện Sơn Tinh, Thủy Tính.
Viết: Nghe – viết: Chợ Hòn Gai.
BÀI 20: TIẾNG NƯỚC MÌNH
Đọc: Tiếng nước mình.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam.
Câu khiến, câu cảm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về
một cảnh đẹp của quê hương đất nước
BÀI 21: NHÀ RÔNG
Đọc: Nhà rông
Nói và nghe: Quê hương em.
Viết: Nghe – viết: Nhà rông
BÀI 23: SỰ TÍCH ÔNG ĐÙNG, BÀ ĐÙNG
Đọc: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
Viết: Ôn chữ hoa Y
Luyện tập: Dấu ngoặc kép, dấu gach ngang
Luyện tập: Viết 2-3 câu nêu lí do em thích nhân
vật.
BÀI 23: HAI BÀ TRƯNG
211
212
213
4 tiết
214
215
216
217
32
CHỦ ĐỀ 5:
TRÁI ĐẤT
CỦA CHÚNG
MÌNH
3 tiết
4 tiết
218
219
220
221
222
223
224
33
3 tiết
4 tiết
225
226
227
228
229
230
231
34
3 tiết
4 tiết
232
233
234
235
236
237
238
Đọc: Hai Bà Trưng.
Nói và nghe: Kể chuyện Hai Bà Trưng.
Viết: Nghe – viết: Hai Bà Trưng
BÀI 24: CÙNG BÁC QUA SUỐI.
Đọc: Cùng bác qua suối.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ lễ hội hoặc hội.
Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang.
Luyện tập: Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích
trong câu chuyện em đã nghe, đã đọc.
BÀI 25: NGỌN LỬA Ô – LIM - PICH
Đọc: Ngọn lửa ô – lim - pích
Nói và nghe: Kể chuyện: Đất quý, đất yêu.
Viết: Nghe – viết: Ngọn lửa o – lim - pích
BÀI 26: RÔ – BỐT Ở QUANH TA.
Đọc: Rô – bốt ở quanh ta.
Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â, Q ( kiểu 2)
Luyện tập: Dấu hai chấm. Đặt và trả lời câu hỏi
Để làm gì?
Luyện tập: Viết một bản tin.
BÀI 27: THƯ CỦA ÔNG TRÁI ĐẤT GỬI
CÁC BẠN NHỎ
Đọc: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ.
Nói và nghe: Môi trường của chúng ta.
Viết: Nghe – viết: Em nghĩ về Trái Đất.
BÀI 28: NHỮNG ĐIỀU NHỎ TỚ LÀM CHO
TRÁI ĐẤT.
Đọc: Những điều nhỏ tớ làm cho trái đất.
Đọc mở rộng
Luyện tập: Dấu hai chấm, dấu gạch gang, dấu
ngoặc kép
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại môt việc làm góp
phần bảo vệ môi trường
BÀI 29: BÁC SĨ Y- ÉC – XANH.
Đọc: Bác sĩ Y – éc – xanh.
Nói và nghe: Người nổi tiếng.
Viết: Nghe – viết: Bác sĩ Y – éc – xanh.
BÀI 30: MỘT MÁI NHÀ CHUNG
Đọc: Một mái nhà chung
Viết: Ôn chữ hoa M, N, V ( kiểu 2)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ Trái đất. Ôn câu cảm,
câu khiến
Luyện tập: Viết đoạn văn tả bức tranh về Trái Đất.
35
7 tiết
239
240
241
242
243
244
245
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T1)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T2)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T3)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T4)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T5)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T6)
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T7)
 





