Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GIAI_3CAP_TINHTNTV.jpg Giai_dong__DTTA.jpg Z6544193336879_92d7768505c45a193c62acc58cbd852d.jpg 484559351_1604363353607591_7197686631632315468_n.jpg Z5692744005071_9afc3b2779d580d167679053faa0e789.jpg Ti_vi_cu.jpg Xoai_chin.jpg Z6278820159107_2677f395574a982c952251052031f0a5.jpg Z5928063695764_e37293b6a7a0f385404a1024985f9337.jpg Z5530362096158_715e399e6864503b6a936f0c5281b9b0.jpg Z5890145616270_6cef0edb0e297d11f7b63d0d72a06e23.jpg Z5466389462261_b30177e9c9e77ec391489e3ef0fd0d62.jpg Binh_luan.flv Khoi3Vo_Truong_Phuctruongphuclop33.jpg Khoi3Vo_Nhat_Truongnhattruonglop33.jpg Khoi3Truong_Ngoc_Bao_Chaubaochaulop33.jpg Khoi3Truong_Ngoc_Bao_Chaubaochaulop33_1.jpg Khoi3Tran_Tu_Vytuvylop33.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Website Lê Hùng Sĩ GV Trường TH Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PPCT TV

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hùng Sĩ (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:53' 12-07-2026
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG
    TRƯỜNG TH&THCS QUANG TRUNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Krông Năng, ngày 28 tháng 08 năm 2022
    Tuần
    1

    Chủ đề
    CHỦ ĐỀ 1:
    NHỮNG TRẢI
    NGHIÊM THÚ
    VỊ

    Thời
    lượng
    3 tiết

    4 tiết
    2
    3 tiết

    4 tiết

    3
    3 tiết

    4 tiết

    4
    3 tiết

    4 tiết

    TCT
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10

    Tên bài học
    BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
    Đọc: Ngày gặp lại
    Nói và nghe: Mùa hè của em
    Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
    BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
    Đọc: Về thăm quê
    Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
    Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
    Luyện tập: Viết tin nhắn
    BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
    Đọc: Cánh rừng trong nắng

    11

    Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
    Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
    BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
    Đọc: Lần đầu ra biển

    12
    13

    Đọc mở rộng:
    Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.

    14

    Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em
    đã cùng làm với người thân trong gia đình.

    15
    16
    17

    BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
    Đọc: Nhật kí tập bơi

    18

    Nói và nghe: Một buổi tập luyện
    Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
    BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
    Đọc: Tập nấu ăn

    19
    20
    21

    Viết: Ôn chữ hoa B, C
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động
    Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn

    22
    23
    24
    25
    26

    BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
    Đọc: Mùa hè lấp lánh
    Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời
    Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
    BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
    Đọc: Tạm biệt mùa hè
    Đọc mở rộng

    27

    39
    40
    41

    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai
    chấm
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một
    người bạn
    BÀI 9: Đi học vui sao
    Đọc: Đi học vui sao
    Nói và nghe: Tới lớp tới trường
    Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
    BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
    Đọc: Con đường tới trường
    Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
    Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
    với người mà em yêu quý
    BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
    Đọc: Lời giải toán đặc biệt
    Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
    Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
    BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
    Đọc: Bài tập làm văn
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi

    42

    Luyện tập: Luyện viết đơn

    28
    5

    CHỦ ĐỀ 2:
    CỔNG
    TRƯỜNG MỞ
    RỘNG

    3 tiết

    4 tiết

    6
    3 tiết

    4 tiết

    7
    3 tiết

    4 tiết

    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38

    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49

    8
    3 tiết

    50
    51
    52

    4 tiết
    7 tiết

    53
    54
    55
    56

    BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
    Đọc: Bàn tay cô giáo
    Nói và nghe: Một giờ học thú vị
    Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
    BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
    Đọc: Cuộc họp của chữ viết
    Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
    Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu
    chấm than.
    Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
    BÀI 15: THƯ VIỆN
    Đọc: Thư viện
    Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng
    Tây!
    Viết: Nghe – viết: Thư viện
    BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
    Đọc: Ngày em vào đội
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm
    Luyện tập: Luyện viết thông báo
    ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

    9

    10

    57
    58
    59
    60
    61
    62
    63
    CHỦ ĐỀ 3:
    MÁI NHÀ
    YÊU
    THƯƠNG.

    3 tiết

    4 tiết

    11
    3 tiết

    4 tiết

    64
    65
    66
    67
    68
    69
    70
    71
    72
    73
    74
    75
    76
    77

    12
    3 tiết

    4 tiết

    78
    79
    80
    81
    82
    83
    84

    13
    3 tiết

    4 tiết

    85
    86
    87
    88
    89
    90

    Ôn tập giữa học kì 1(T1)
    Ôn tập giữa học kì 1(T2)
    Ôn tập giữa học kì 1(T3)
    Ôn tập giữa học kì 1(T4)
    Ôn tập giữa học kì 1(T5)
    Ôn tập giữa học kì 1(T6)
    Ôn tập giữa học kì 1(T7)
    BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
    Đọc: Ngưỡng cửa
    Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
    Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
    BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
    Đọc: Món quà đặc biệt
    Viết: Ôn chữ hoa G, H
    Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
    Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà
    hoặc ở lớp
    BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
    Đọc: Khi cả nhà bé tí
    Nói và nghe: Những người yêu thương
    Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
    BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
    Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai
    chấm
    Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
    BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
    Đọc: Tia nắng bé nhỏ
    Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
    Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
    BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
    Đọc: Để cháu năm tay ông
    Viết: Ôn chữ hoa I, K
    Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu
    kể
    Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của
    em với người thân
    BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
    Đọc: Tôi yêu em tôi
    Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
    Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
    BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ
    Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So
    sánh

    91
    14

    CHỦ ĐỀ 4:
    MÁI ẤM GIA
    ĐÌNH

    3 tiết

    4 tiết

    92
    93
    94
    95
    96
    97
    98

    15
    3 tiết

    4 tiết

    99
    100
    101
    102
    103
    104
    105

    16
    3 tiết

    4 tiết
    17
    3 tiết

    4 tiết

    7 tiết

    106
    107
    108
    109
    110
    111
    112
    113
    114
    115
    116
    117
    118
    119

    Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.
    BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
    Đọc: Những bậc đá chạm mây.
    Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.
    Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
    BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI
    Đọc: Đi tìm mặt trời.
    Viết: Ôn chữ hoa L
    Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
    Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc
    không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.
    BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
    Đọc: Những chiếc áo ấm
    Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
    Viết: Nghe – viết: Trong vườn
    BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ
    Đọc: Con đường của bé.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu
    hỏi
    Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích
    hay không thích một nhân vật trong câu chuyên
    em đã học.
    BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ
    Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
    Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè
    Viết: Nghe – viết: Gió
    BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG
    Đọc: Những ngọn hải đăng
    Viết: Ôn chữ hoa M, N
    Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
    Luyện tập: Luyện viết thư
    BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
    Đọc: Người làm đồ chơi
    Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
    Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
    BÀI 32: CÂY BÚT THẦN
    Đọc: Cây bút thần
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông
    thôn. So sánh.
    Luyện tập: Viết thư cho bạn.
    ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

    18

    19

    120
    121
    122
    123
    124
    125
    126
    CHỦ ĐỀ 1:
    NHỮNG SẮC
    MÀU THIÊN
    NHIÊN

    3 tiết

    4 tiết

    127
    128
    129
    130
    131
    132
    133

    20
    3 tiết

    4 tiết

    134
    135
    136
    137
    138
    139
    140

    21
    3 tiết

    4 tiết

    3 tiết
    22
    4 tiết

    141
    142
    143
    144
    145
    146
    147
    148
    149
    15

    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
    HỌC KÌ 2
    BÀI 1: BẦU TRỜI
    Đọc: Bầu trời
    Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
    Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
    BÀI 2: MƯA
    Đọc: Mưa
    Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên
    nhiên. Câu cảm, câu khiến.
    Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến một
    hoạt động ngoài trời
    BÀI 3: CÓC KIỆN TRỜI
    Đọc: Cóc kiện trời
    Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
    Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
    BÀI 4: NHỮNG CÁI TÊN ĐÁNG YÊU
    Đọc: Những cái tết đáng yêu
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi
    Khi nào?.
    Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng cây
    BÀI 5: NGÀY HỘI RỪNG XANH
    Đọc: Ngày hội rừng xanh
    Nói và nghe: Rừng
    Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
    BÀI 6: CÂY GẠO
    Đọc: Cây gạo
    Viết: Ôn chữ hoa P, Q
    Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
    Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một cảnh
    trong tranh.
    BÀI 7: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
    Đọc: Mặt trời xanh của tôi
    Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
    Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
    BÀI 8: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN

    151
    152
    153
    154
    23

    CHỦ ĐỀ 2:
    BÀI HỌC TỪ
    CUỘC SỐNG

    3 tiết

    4 tiết

    24
    3 tiết

    4 tiết

    25
    3 tiết

    4 tiết

    155
    156
    157
    158
    159
    16
    161
    162
    163
    164
    165
    166
    167
    168

    169
    170
    171
    172
    173
    174
    175

    26
    3 tiết
    4 tiết

    176
    177
    178

    Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt và trả
    lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
    của em về một cảnh vật
    BÀI 9: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ
    DỤC
    Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
    Nói và nghe: Học từ bạn
    Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
    BÀI 10: QUẢ HỒNG CỦA THỎ CON
    Đọc: Quả hồng của thỏ con
    Viết: Ôn chữ hoa R, S
    Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Dấu gạch ngang
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
    không thích trong chuyện Quả hồng của thỏ con
    BÀI 11: CHUYỆN BÊN CỬA SỔ
    Đọc: Chuyện bên cửa sổ
    Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé đánh giầy.
    Viết: Nghe – viết: Chuyện bên cửa sổ.
    BÀI 12: TÂY TRÁI VÀ TAY PHẢI
    Đọc: Tay trái và tay phải
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Dấu ngoặc kép. Đặt và trả lời câu hỏi
    Bằng gì?
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích hoặc
    không thích một nhân vật trong câu chuyên đã
    nnghe, đã đọc.
    BÀI 13: MÈO ĐI CÂU CÁ
    Đọc: Mèo đi câu cá
    Nói và nghe: Cùng vui làm việc
    Viết: Nghe – viết: Bài học của gấu
    BÀI 14: HỌC NGHỀ
    Đọc: Học nghề
    Viết: Ôn chữ hoa T, U, Ư
    Luyện tập: Dấu gạch gang.
    Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của
    mình
    BÀI 15: NGÀY NHƯ THẾ NÀO LÀ ĐẸP?
    Đọc: Ngày như thế nào là đẹp?
    Nói và nghe: Kể chuyện Ngày như thế nào là đẹp?
    Viết: Nghe – viết: Ngày như thế nào là đẹp?
    BÀI 16: A LÔ, TỚ ĐÂY.

    179
    180
    181
    182
    27
    7 tiết

    28

    CHỦ ĐỀ 3:
    ĐĂT NƯỚC
    NGÀN NĂM

    3 tiết

    4 tiết

    29
    3 tiết

    4 tiết

    183
    184
    185
    186
    187
    188
    189
    190
    191
    192
    193
    194
    195
    196
    197
    198
    199
    200
    201
    202
    203

    30
    3 tiết

    4 tiết

    204
    205
    206
    207
    208
    209
    210

    31

    3 tiết

    Đọc: A lô, tớ đây.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Nhận biết câu kể, câu hỏi theo mục
    đích nói.
    Luyện tập: Viết thư điện tử
    ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
    Ôn tập giữa học kì 2(T1)
    Ôn tập giữa học kì 2(T2)
    Ôn tập giữa học kì 2(T3)
    Ôn tập giữa học kì 2(T4)
    Ôn tập giữa học kì 2(T5)
    Ôn tập giữa học kì 2(T6)
    Ôn tập giữa học kì 2(T7)
    BÀI 17: ĐẮT NƯỚC LÀ GÌ?
    Đọc: Đất nước là gì?
    Nói và nghe: Cảnh đẹp đất nước.
    Viết: Nghe – viết: Bàn em
    BÀI 18: NÚI QUÊ TÔI
    Đọc: Núi quê tôi
    Viết: Ôn viết chữ hoa V, X
    Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. So sánh.
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
    của em với quê hương.
    BÀI 19: SÔNG HƯƠNG
    Đọc: Sông Hương
    Nói và nghe: Kể chuyện Sơn Tinh, Thủy Tính.
    Viết: Nghe – viết: Chợ Hòn Gai.
    BÀI 20: TIẾNG NƯỚC MÌNH
    Đọc: Tiếng nước mình.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đất nước Việt Nam.
    Câu khiến, câu cảm.
    Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về
    một cảnh đẹp của quê hương đất nước
    BÀI 21: NHÀ RÔNG
    Đọc: Nhà rông
    Nói và nghe: Quê hương em.
    Viết: Nghe – viết: Nhà rông
    BÀI 23: SỰ TÍCH ÔNG ĐÙNG, BÀ ĐÙNG
    Đọc: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
    Viết: Ôn chữ hoa Y
    Luyện tập: Dấu ngoặc kép, dấu gach ngang
    Luyện tập: Viết 2-3 câu nêu lí do em thích nhân
    vật.
    BÀI 23: HAI BÀ TRƯNG

    211
    212
    213

    4 tiết

    214
    215
    216
    217

    32

    CHỦ ĐỀ 5:
    TRÁI ĐẤT
    CỦA CHÚNG
    MÌNH

    3 tiết

    4 tiết

    218
    219
    220
    221
    222
    223
    224

    33
    3 tiết

    4 tiết

    225
    226
    227
    228
    229
    230
    231

    34
    3 tiết

    4 tiết

    232
    233
    234
    235
    236
    237
    238

    Đọc: Hai Bà Trưng.
    Nói và nghe: Kể chuyện Hai Bà Trưng.
    Viết: Nghe – viết: Hai Bà Trưng
    BÀI 24: CÙNG BÁC QUA SUỐI.
    Đọc: Cùng bác qua suối.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ lễ hội hoặc hội.
    Dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang.
    Luyện tập: Viết đoạn văn về nhân vật yêu thích
    trong câu chuyện em đã nghe, đã đọc.
    BÀI 25: NGỌN LỬA Ô – LIM - PICH
    Đọc: Ngọn lửa ô – lim - pích
    Nói và nghe: Kể chuyện: Đất quý, đất yêu.
    Viết: Nghe – viết: Ngọn lửa o – lim - pích
    BÀI 26: RÔ – BỐT Ở QUANH TA.
    Đọc: Rô – bốt ở quanh ta.
    Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â, Q ( kiểu 2)
    Luyện tập: Dấu hai chấm. Đặt và trả lời câu hỏi
    Để làm gì?
    Luyện tập: Viết một bản tin.
    BÀI 27: THƯ CỦA ÔNG TRÁI ĐẤT GỬI
    CÁC BẠN NHỎ
    Đọc: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn nhỏ.
    Nói và nghe: Môi trường của chúng ta.
    Viết: Nghe – viết: Em nghĩ về Trái Đất.
    BÀI 28: NHỮNG ĐIỀU NHỎ TỚ LÀM CHO
    TRÁI ĐẤT.
    Đọc: Những điều nhỏ tớ làm cho trái đất.
    Đọc mở rộng
    Luyện tập: Dấu hai chấm, dấu gạch gang, dấu
    ngoặc kép
    Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại môt việc làm góp
    phần bảo vệ môi trường
    BÀI 29: BÁC SĨ Y- ÉC – XANH.
    Đọc: Bác sĩ Y – éc – xanh.
    Nói và nghe: Người nổi tiếng.
    Viết: Nghe – viết: Bác sĩ Y – éc – xanh.
    BÀI 30: MỘT MÁI NHÀ CHUNG
    Đọc: Một mái nhà chung
    Viết: Ôn chữ hoa M, N, V ( kiểu 2)
    Luyện tập: Mở rộng vốn từ Trái đất. Ôn câu cảm,
    câu khiến
    Luyện tập: Viết đoạn văn tả bức tranh về Trái Đất.

    35
    7 tiết

    239
    240
    241
    242
    243
    244
    245

    ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T1)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T2)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T3)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T4)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T5)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T6)
    Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2(T7)
     
    Gửi ý kiến